hèn mọn

  1. tt Thấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn): Đem tài hèn mọn ra giúp một phần nhỏ bé vào công việc từ thiện.
hèn mọn
Tôi chỉ có thể đóng góp một phần hèn mọn vào dự án chung.